Đông Tây (东西) - Hắc Kỳ Tử

headset 142,629  cloud_download 6,034

Đông Tây (东西)

Đóng góp: maximus
收到需要趕快回復的信息
Shōu dào xūyào gǎnkuài huífù de xìnxī
Nhận được tin tức cần phải nhanh chóng phản hồi.

那就考慮看看是不是要回應妳
nà jiù kǎolǜ kàn kàn shì bùshì yào huíyīng nǎi
Vậy thì cân nhắc một chút xem xem có phải là về em.

如果說以後都不用對妳講客氣
rúguǒ shuō yǐhòu dōu buỳòng duì nǎi jiǎng kèqì
Nếu như sau này đều không cần phải nói những lời khách sáo với em.

我就等著對妳說壹句歡迎光臨
wǒ jiù děngzhe duì nǎi shuō yī jù huānyíng guānglín
Thì anh sẽ đợi chờ để nói với em một câu hoan nghênh chào đón.

在無人的海島上有美麗風景
zài wúrén dì hǎidǎo shàng yǒu měilì fēngjǐng
Phong cảnh tuyệt đẹp trên hòn đảo không người.

想有夢裏的竹蜻蜓帶我去遠行
xiǎng yǒu mèng lǐ de zhú qīngtíng dài wǒ qù yuǎn xíng
Khiến anh muốn có được chiếc chong chóng tre trong mơ ước đem anh bay đi thật xa

去到妳心裏的那個神秘的巴黎
qù dào nǎi xīnlǐ dì nàgè shénmì de bālí
Đi tới Paris thần bí trong tim em.

再想和妳生壹群baby
zài xiǎng hé nǎi shēng yī qún baby
Anh còn muốn được cùng em sinh một bầy nhóc.

我開始美麗的際遇
wǒ kāishǐ měilì de jìyù
Anh bắt đầu cuộc gặp gỡ tốt đẹp.

妳來自東或西
nǎi láizì dōng huò xī
Em đến từ phía Đông hay Tây.

都沒有太大的關系 都聽妳
dōu méiyǒu tài dà de guānxì dōu tīng nǎi
Cũng chẳng có gì to tát hết, tất cả đều nghe theo em.

因為始終和妳前進
yīnwèi shǐzhōng hé nǎi qiánjìn
Bởi vì trước sau đều cùng em tiến về phía trước.

回憶並肩旅行
huíyì bìngjiān lǚxíng
Kỉ niệm về những chuyến du lịch cùng nhau.

我願意陪著妳去東和西
wǒ yuànyì péizhe nǎi qù dōnghé xī
Anh bằng lòng theo em đi khắp Đông Tây.

Người dịch: Grace

Vui lòng click chọn một trong các liên kết ở bên dưới để tải bài bài hát Đông Tây (东西) về máy:

Thêm bài hát Đông Tây (东西) vào danh sách Playlist

Cùng Ca Sĩ
Xem tất cả
Video cùng ca sĩ
Xem tất cả
Bình luận của bạn
chat_bubble 0  comment